khí vật

Học thuật
Thân thiện
khí vật

Một người đàn ông vứt khí vật vào thùng rác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật bỏ đi, vật không còn dùng đến: "khí vật" chỉ những đồ vật, vật dụng đã bị loại bỏ, vứt bỏ hoặc không còn được sử dụng nữa.
    • Vậtdụng, phế thải: "khí vật" cũng có thể chỉ những thứ đã trở nêngiá trị, không còn tác dụng, thường được coi rác hoặc đồ phế liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn gác xép đầy những khí vật kỹ. (Căn gác xép đầy những đồ vật bỏ đi kỹ.)
    • Đừng coi những cuốn sách tri thức khí vật. (Đừng coi những cuốn sách tri thức đồ vậtdụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như khí vật": đối xử hoặc xem một thứ đó như đồ bỏ đi, không giá trị.
    • Anh ta coi tình cảm của ấy như khí vật. (Anh ta coi tình cảm của ấy như thứ có thể vứt bỏ.)
  • "trở thành khí vật": trở nêndụng, bị loại bỏ.
    • Chiếc máy tính đã trở thành khí vật trong góc phòng. (Chiếc máy tính đã trở thành đồ bỏ đi trong góc phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phế vật (danh từ): đồ phế thải, vật đã bỏ đi, nghĩa rất gần với "khí vật".
  • Đồ bỏ đi (cụm danh từ): cách nói thông thường, có nghĩa tương đương.
  • Rác (danh từ): vật chất bị loại bỏ, thường chất thải sinh hoạt; nghĩa hẹp cụ thể hơn "khí vật".
Từ đồng nghĩa
  • Đồ thải loại: vật đã bị loại bỏ.
  • Đồ vứt đi: vật bị vứt bỏ.
  • Phế phẩm: sản phẩm bị loại bỏ do không đạt chất lượng.
Từ trái nghĩa
  • Vật quý: vật giá trị.
  • Đồ dùng: vật dụng còn sử dụng được.
  • Bảo vật: vật quý giá, đáng trân trọng.
Lưu ý sử dụng
  • "Khí vật" thường mang sắc thái khinh miệt, coi thường, chỉ những thứ không còn giá trị sử dụng hoặc giá trị tinh thần.
  • Từ này ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm, miêu tả sựgiá trị.
khí vật

Một người đàn ông vứt khí vật vào thùng rác.

  1. Vật bỏ đi.